collocation · trung tính

cultural event

/ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnt/CUL·tu·ral EV·ent

Band 4-5speakingtask2

Một hoạt động được tổ chức liên quan đến nghệ thuật hoặc văn hóa, ví dụ buổi hòa nhạc, lễ hội, triển lãm.

An organized occasion such as a concert, exhibition, or festival that relates to arts or culture.

Ví dụ

The city sponsors several cultural events every summer.

Thành phố tài trợ một số sự kiện văn hóa vào mỗi mùa hè.

Young people often go to cultural events to learn about traditions.

Người trẻ thường đến các sự kiện văn hóa để tìm hiểu truyền thống.

Many cultural events were cancelled due to the storm.

Nhiều sự kiện văn hóa bị hủy vì bão.

Câu mẫu band 8

Attending local cultural events has given me a deeper appreciation of our town's traditions.

Cụm hay đi cùng

  • organise a cultural eventtổ chức một sự kiện văn hóa
  • attend cultural eventstham dự các sự kiện văn hóa
  • promote cultural eventsquảng bá các sự kiện văn hóa

Họ từ

culture nouncultural adjectiveevent noun

Lỗi thường gặp

culture eventcultural event

Người Việt thường quên chuyển 'culture' thành tính từ 'cultural'. Trong tiếng Anh cần tính từ trước danh từ: cultural event.

make a cultural eventorganise/host a cultural event

Tiếng Việt hay dùng 'làm' cho sự kiện; tiếng Anh thường dùng 'organise', 'host' hoặc 'hold'.

Nói sao cho lên band

5event6culture event7+cultural event

Đồng nghĩa

cultural occasioncách nói trang trọng hơn, ít dùng trong giao tiếp thông thường

Dễ nhầm

public eventnhấn tới việc mở cửa cho công chúng, không nhất thiết liên quan đến nghệ thuật hoặc văn hóa

The town announced a public event in the park this Saturday.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ thêm đuôi -al để 'culture' thành tính từ: cultural = thuộc về văn hóa.

'Cultural' xuất phát từ 'culture' (từ Latin cultura: trồng/trau dồi), nghĩa mở rộng sang văn hóa.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ