noun phrase · trang trọng

criminal negligence

UK/ˈkrɪmɪnəl ˈnɛɡlɪdʒəns/US/ˈkrɪmənəl ˈnɛɡlɪdʒəns/CRIM·i·nal NEG·li·gence

Band 7+speakingtask2

hành vi sơ suất nghiêm trọng đến mức có thể bị truy cứu hình sự vì gây hại cho người khác

a serious form of carelessness that is so extreme it can lead to criminal charges

Ví dụ

He was charged with criminal negligence after the safety checks were ignored.

Anh ta bị buộc tội sơ ý phạm tội sau khi bỏ qua các kiểm tra an toàn.

Proving criminal negligence requires showing a gross departure from reasonable conduct.

Chứng minh sơ suất hình sự đòi hỏi chỉ ra hành vi sai lệch lớn so với hành vi hợp lý.

Medical malpractice can sometimes amount to criminal negligence.

Sai sót y tế đôi khi có thể cấu thành sơ suất hình sự.

Câu mẫu band 8

The prosecution argued that the doctor's failure to follow basic protocols amounted to criminal negligence.

Cụm hay đi cùng

  • charged with criminal negligencebị buộc tội sơ suất hình sự
  • convicted of criminal negligencebị kết án vì sơ suất hình sự
  • amount to criminal negligencecấu thành sơ suất hình sự

Họ từ

negligent adjectivenegligence nouncriminal adjective

Lỗi thường gặp

criminal negligentcriminal negligence

Người học quen đặt 'criminal' trước danh từ nhưng đôi khi quên dạng danh từ chính xác; cần 'negligence' (danh từ), không 'negligent' (tính từ).

negligence crimecriminal negligence

Dịch trực tiếp 'tội sơ suất' dẫn tới trật tự từ sai; tiếng Anh chuẩn là 'criminal negligence'.

Nói sao cho lên band

5negligence6serious negligence7+criminal negligence

Đồng nghĩa

gross negligencenhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của sự sơ suất

Dễ nhầm

gross negligencemức sơ suất rất nghiêm trọng, thường được dùng trong cả dân sự và hình sự; đôi khi tương đương về mức độ với 'criminal negligence'

The court found evidence of gross negligence in the company's safety procedures.

Mẹo nhớ & gốc từ

Link 'criminal' với 'negligence' khi mức sơ suất đã thành tội.

'Negligence' từ Latin 'neglegere' nghĩa là bỏ qua; 'criminal' chỉ mức độ bị truy cứu hình sự.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ