noun · học thuật

control group

UK/kənˈtrəʊl ɡruːp/US/kənˈtroʊl ɡruːp/con·TROL GROUP

Band 4-5speakingtask2

nhóm đối chứng trong thí nghiệm, không nhận can thiệp (dùng để so sánh với nhóm được thử nghiệm)

the group in an experiment that does not receive the treatment and is used for comparison

Ví dụ

The control group received a placebo while the experimental group got the real drug.

Nhóm đối chứng nhận giả dược còn nhóm thử nghiệm nhận thuốc thật.

Results from the control group helped identify the drug's real effect.

Kết quả từ nhóm đối chứng giúp xác định tác dụng thực sự của thuốc.

Researchers must ensure the control group matches the experimental group in key characteristics.

Các nhà nghiên cứu phải đảm bảo nhóm đối chứng phù hợp với nhóm thử nghiệm về các đặc điểm chính.

Câu mẫu band 8

To isolate the treatment effect, researchers ensured the control group and experimental group were matched on age and baseline health indicators.

Cụm hay đi cùng

  • placebo control groupnhóm đối chứng dùng giả dược
  • match the control groupđối chiếu nhóm đối chứng
  • compare with the control groupso sánh với nhóm đối chứng

Họ từ

control noun / verbcontrolled adjective

Lỗi thường gặp

controls groupcontrol group

Người Việt dễ thêm 's' theo thói quen, nhưng 'control' ở đây là tính từ mô tả 'group', không chia số nhiều thành 'controls group'.

the controlled groupthe control group

Dịch trực tiếp 'nhóm được kiểm soát' có thể dẫn tới hình thức 'controlled group' không chuẩn; thuật ngữ chuẩn là 'control group'.

group controlcontrol group

Trật tự từ trong tiếng Việt khác tiếng Anh, người học thường dịch word-by-word và đảo thành 'group control' gây sai nghĩa.

Nói sao cho lên band

5comparison group6control7+control group

Đồng nghĩa

comparison groupcùng chức năng là để so sánh, nhưng 'control group' là thuật ngữ chuẩn trong thí nghiệm

Dễ nhầm

experimental groupexperimental group nhận can thiệp/thử nghiệm; control group không nhận can thiệp và dùng để so sánh.

Only the experimental group received the new fertilizer in the trial.

Mẹo nhớ & gốc từ

Control = kiểm soát → nhóm 'control' là nhóm được dùng để so sánh, không nhận điều trị.

control (kiểm soát) + group (nhóm); thuật ngữ khoa học từ giữa thế kỷ 20 khi thí nghiệm được tiêu chuẩn hoá.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ