noun phrase · học thuật

construct validity

/kənˈstrʌkt vəˈlɪdəti/CON·struct va·LI·di·ty

Band 7+task2speaking

mức độ một công cụ đo lường thực sự đo được khái niệm (construct) mà nó tuyên bố đo

the extent to which a measurement tool actually measures the theoretical concept it is intended to measure

Ví dụ

The questionnaire's construct validity was tested against established scales.

Tính hợp lệ khái niệm của bảng câu hỏi được kiểm tra so với các thang đo đã được chấp nhận.

Poor construct validity means the instrument may measure something else.

Tính hợp lệ khái niệm kém nghĩa là công cụ có thể đo lường thứ khác.

Researchers often use factor analysis to examine construct validity.

Các nhà nghiên cứu thường dùng phân tích nhân tố để kiểm tra tính hợp lệ khái niệm.

Câu mẫu band 8

We assessed construct validity through confirmatory factor analysis and correlations with established benchmarks.

Cụm hay đi cùng

  • assess construct validityđánh giá tính hợp lệ khái niệm
  • establish construct validitythiết lập tính hợp lệ khái niệm
  • threats to construct validitynhững yếu tố đe dọa tính hợp lệ khái niệm

Họ từ

construct nounvalidity nounconstruct-valid adjective (rare)

Lỗi thường gặp

validity of constructconstruct validity

Người Việt hay đảo trật tự khi dịch, nhưng thuật ngữ chuẩn là 'construct validity' chứ không phải đảo ngược.

validity constructconstruct validity

Thiếu liên từ/giữa hai từ gây ra cấu trúc không tự nhiên; cần cụm danh từ chuẩn.

Nói sao cho lên band

5measurement accuracy6validity7+construct validity

Đồng nghĩa

measurement validitynhấn mạnh khía cạnh đo lường; construct validity cụ thể là tính hợp lệ liên quan tới khái niệm

Dễ nhầm

internal validityinternal validity liên quan tới việc kết luận nhân quả trong nghiên cứu; construct validity liên quan tới tính chính xác của phép đo về khái niệm

A study can have strong internal validity but still lack construct validity if the measure does not capture the intended concept.

Mẹo nhớ & gốc từ

construct = khái niệm; construct validity = công cụ có thực sự 'bắt' đúng khái niệm đó không

construct (khái niệm được xây dựng trong lý thuyết) + validity (tính hợp lệ)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ