noun · học thuật

consciousness

UK/ˈkɒnʃəsnəs/US/ˈkɑːnʃəsnəs/CON·scious·ness

Band 6-7speakingtask2

tình trạng có ý thức hoặc nhận biết; khả năng cảm nhận và suy nghĩ

the state of being aware of and able to think about things

Ví dụ

After the accident he gradually regained consciousness.

Sau tai nạn anh ấy dần hồi tỉnh.

There is growing public consciousness about the impact of plastic waste.

Cộng đồng ngày càng có ý thức hơn về tác động của rác thải nhựa.

Philosophers still debate the nature of human consciousness.

Các nhà triết học vẫn tranh luận về bản chất của ý thức con người.

Câu mẫu band 8

The debate about animal rights has contributed to a wider consciousness of how consumer choices affect other species.

Cụm hay đi cùng

  • loss of consciousnessmất ý thức
  • state of consciousnesstình trạng ý thức
  • raise public consciousnessnâng cao nhận thức cộng đồng

Họ từ

conscious adjectiveconsciously adverbconsciousness noun

Lỗi thường gặp

I have consciousness about climate change.I am conscious of climate change.

Người Việt thường dịch 'có ý thức' theo kiểu word-by-word thành 'have consciousness', nhưng tiếng Anh tự nhiên là 'be conscious of' hoặc 'have an awareness of'.

He lost many consciousnesses after the crash.He lost consciousness after the crash.

Danh từ trừu tượng 'consciousness' thường không chia số nhiều; người học tiếng Việt có xu hướng thêm -s theo thói quen số nhiều.

Nói sao cho lên band

5realization6recognition7+consciousness

Đồng nghĩa

perceptionnhấn mạnh cách cá nhân hiểu hoặc thấy một điều, không hoàn toàn đồng nghĩa về 'ý thức' chung

Dễ nhầm

awarenessawareness nhấn về 'sự biết' hay nhận thức chung; consciousness thường dùng cho trạng thái tỉnh táo hoặc mức độ ý thức

Public awareness of recycling has increased in recent years.

Mẹo nhớ & gốc từ

CON (có) + SCIENCE (nhận thức) → nhớ là 'có nhận thức'.

Từ từ Latin 'conscientia' nghĩa là 'biết cùng nhau' → phát triển thành 'consciousness' trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ness

Học từ này cùng bộ