verb phrase · trung tính

compare prices

UK/kəmˈpeə ˈpraɪsɪz/US/kəmˈper ˈpraɪsəz/com·PARE PRI·ces

Band 4-5speakingtask2

so sánh giá giữa các cửa hàng hoặc trang web để tìm giá rẻ nhất

to check prices at different shops or websites to find the best deal

Ví dụ

I usually compare prices online before I buy electronics.

Tôi thường so sánh giá trực tuyến trước khi mua đồ điện tử.

Compare prices between stores to make sure you get the cheapest option.

So sánh giá giữa các cửa hàng để đảm bảo bạn mua được rẻ nhất.

You should compare prices for flights across several sites.

Bạn nên so sánh giá vé máy bay trên vài trang web.

Câu mẫu band 8

When buying a laptop for university I always compare prices across several websites to avoid overpaying.

Cụm hay đi cùng

  • compare prices onlineso sánh giá trực tuyến
  • compare prices between storesso sánh giá giữa các cửa hàng

Họ từ

compare verbcomparison nounprice / prices noun

Lỗi thường gặp

compare pricecompare prices

tiếng Việt không có chia số nhiều rõ ràng như tiếng Anh nên học sinh thường quên 's' với danh từ đếm được số nhiều khi nói về nhiều cửa hàng

Nói sao cho lên band

5check price6compare price7+compare prices

Đồng nghĩa

check priceschỉ kiểm tra giá chung, không nhấn mạnh việc so sánh cụ thể giữa nhiều nguồn

Dễ nhầm

compare with / compare tocompare with thường dùng để phân tích khác - nhau; compare to thường để nói rằng hai thứ giống nhau ở điểm nào đó

Critics often compare the new model with older versions.

Mẹo nhớ & gốc từ

COM·PARE hình dung 'compare' là đặt cạnh nhau để thấy giá nào rẻ hơn

compare từ Latin comparare: đặt cùng nhau để đối chiếu

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ