collocation · trung tính

communal facilities

/kəˈmjuːnəl fəˈsɪlɪtiz/com·MU·nal fa·CIL·i·ties

Band 7+speakingtask1task2

Các tiện ích dùng chung cho cộng đồng hoặc cư dân (sân chơi, phòng giặt, khu sinh hoạt cộng đồng...).

Shared amenities or services provided for people living in the same area or building.

Ví dụ

The apartment block offers communal facilities such as a laundry room and a gym.

Tòa chung cư có các tiện ích chung như phòng giặt và phòng tập.

Good communal facilities can make high-density housing more liveable.

Các tiện ích chung tốt có thể giúp nhà ở mật độ cao đáng sống hơn.

Residents complained about the lack of communal facilities in the new estate.

Người dân phàn nàn về thiếu tiện ích chung ở khu đô thị mới.

Câu mẫu band 8

New developments should include adequate communal facilities to support families and encourage neighbourly interaction.

Cụm hay đi cùng

  • provide communal facilitiescung cấp các tiện ích chung
  • share communal facilitieschia sẻ tiện ích chung

Họ từ

communal adjectivefacility nounamenity noun

Lỗi thường gặp

The building has many communal facility.The building has many communal facilities.

Sai số nhiều/ít do dịch thô; 'facility' phải chia số nhiều khi có nhiều tiện ích.

We use communal facilities privately.We use communal facilities collectively.

Người Việt đôi khi dịch nhầm 'communal' là 'riêng' do hiểu sai 'commune'; thực tế là 'dùng chung'.

Nói sao cho lên band

5shared things6shared amenities7+communal facilities

Đồng nghĩa

shared amenitiesHai cụm này gần như hoán đổi; 'amenities' hơi trang trọng hơn.

Dễ nhầm

shared amenitiesĐồng nghĩa rộng; 'amenities' có thể bao gồm môi trường, tiện ích công cộng hơn là chỉ phòng/thứ cụ thể.

The complex advertises shared amenities such as a rooftop garden and coworking space.

Mẹo nhớ & gốc từ

COMMUNAL → 'community' liên quan → các thứ 'chung' cho cộng đồng.

'Communal' liên quan tới 'community' (cộng đồng); 'facilities' chỉ các cơ sở, thiết bị phục vụ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ