collocation · trung tính

collect souvenirs

UK/kəˈlɛkt ˈsuːvənɪəz/US/kəˈlɛkt ˈsuːvənɪrz/collect SOU·ve·niers

Band 5-6speakingtask2

sưu tầm đồ lưu niệm khi đi du lịch hoặc sự kiện

to gather keepsakes or small items as mementos from places visited

Ví dụ

She likes to collect souvenirs from every country she visits.

Cô ấy thích sưu tầm đồ lưu niệm từ mỗi quốc gia cô ấy tới.

Collecting souvenirs can be a fun way to remember a trip.

Sưu tầm đồ lưu niệm có thể là cách thú vị để ghi nhớ một chuyến đi.

He collects souvenirs such as postcards and magnets.

Anh ấy sưu tầm các đồ lưu niệm như bưu thiếp và nam châm.

Câu mẫu band 8

Whenever I travel, I like to collect souvenirs that reflect the local culture rather than generic trinkets.

Cụm hay đi cùng

  • postcard collectionbộ sưu tập bưu thiếp
  • buy a souvenirmua đồ lưu niệm
  • souvenir shopcửa hàng đồ lưu niệm

Họ từ

souvenir nouncollect verbcollection noun

Lỗi thường gặp

collect souvenircollect souvenirs

Thiếu số nhiều; người Việt thường quên số nhiều khi dịch 'sưu tầm đồ lưu niệm'.

buy souvenirs alwaysalways buy souvenirs / collect souvenirs

Trật tự từ sai do dịch sát tiếng Việt 'luôn mua'; trong tiếng Anh vị trí trạng từ 'always' thường đứng trước động từ chính.

Nói sao cho lên band

5buy souvenirs6pick up souvenirs7+collect souvenirs

Đồng nghĩa

build a collection of mementosnói trang trọng hơn, 'mementos' là từ học thuật hơn 'souvenirs'

Dễ nhầm

buy souvenirsnhấn vào hành động mua cụ thể, còn 'collect souvenirs' nhấn vào thói quen sưu tầm

On holiday we usually buy souvenirs for friends and family.

Mẹo nhớ & gốc từ

COLLECT = gom lại; SOU·ve·niers nhớ là đồ lưu niệm.

souvenir từ tiếng Pháp nghĩa là 'để nhớ', dùng trong tiếng Anh để chỉ đồ kỷ niệm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ