noun · trung tính

cleverness

UK/ˈklevənəs/US/ˈklevərnəs/CLEV·er·ness

Band 6-7speakingtask2

sự thông minh, lanh lợi, khả năng nghĩ nhanh

the quality of being quick to understand, learn, and devise or apply ideas; intelligence or skill

Ví dụ

The cleverness of the design saved the company money.

Sự thông minh trong thiết kế đã giúp công ty tiết kiệm tiền.

I admired the cleverness of her solution.

Tôi ngưỡng mộ sự lanh lợi trong giải pháp của cô ấy.

Cleverness alone is not enough; effort matters too.

Chỉ có thông minh thôi thì chưa đủ; nỗ lực cũng quan trọng.

Câu mẫu band 8

While his cleverness allowed him to improvise solutions quickly, the team still valued systematic planning.

Cụm hay đi cùng

  • display clevernessthể hiện sự lanh lợi
  • a cleverness of designsự thông minh trong thiết kế
  • cleverness and skillsự lanh lợi và kỹ năng

Họ từ

clever adjectivecleverly adverbcleverness noun

Lỗi thường gặp

He has a cleverness idea.He has a clever idea.

Người Việt hay đặt 'cleverness' như tính từ do dịch sát; cần dùng 'clever' khi mô tả 'idea'. 'Cleverness' là danh từ chỉ phẩm chất, không đứng trực tiếp trước danh từ 'idea'.

Many clevernesses were shown in the project.Many examples of cleverness were shown in the project.

Danh từ -ness thường trừu tượng; dùng số nhiều trực tiếp ('clevernesses') nghe rất lạ và thường sai. Nên diễn đạt khác nếu cần ý nhiều ví dụ.

Nói sao cho lên band

5smartness6intelligence7+cleverness

Đồng nghĩa

intelligenceintelligence thiên về khả năng nhận thức chung, học thuật hơn

ingenuityingenuity nhấn vào khả năng sáng tạo, nghĩ ra cách mới

Dễ nhầm

ingenuityingenuity nhấn vào sự khéo léo, sáng tạo để giải quyết vấn đề; cleverness rộng hơn và có thể chỉ thông minh nhanh nhẹn.

Her ingenuity produced a low-cost way to filter water.

intelligenceintelligence chỉ năng lực nhận thức tổng quát hơn; cleverness thường nói đến cách xử lý thông minh trong tình huống cụ thể.

His intelligence was clear from his analytical approach.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ -ness tạo từ tính từ thường chỉ phẩm chất; khi mô tả một 'thing' thì dùng tính từ (clever idea), khi nói về phẩm chất dùng danh từ (her cleverness).

CLEVER → CLEV (giống 'cleft' nhớ nhanh) + ERNESS → nhớ hình ảnh một người lanh lợi giải ra bài toán → cleverness.

clever (lanh lợi, thông minh) + hậu tố -ness tạo danh từ biểu thị tính chất; nguồn tiếng Anh hiện đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ness

Học từ này cùng bộ