verb · trang trọng

centralize

UK/ˈsentrəlaɪz/US/ˈsentrəˌlaɪz/CEN·tral·ize

Band 6-7task2speaking

tập trung quyền lực, hoạt động hoặc tài nguyên vào một nơi/đơn vị quản lý

to bring power, control, or organization under a single authority

Ví dụ

The company decided to centralize its customer service in one office.

Công ty quyết định tập trung bộ phận chăm sóc khách hàng vào một văn phòng.

Centralizing decision-making can speed up responses but may reduce local flexibility.

Tập trung hóa việc ra quyết định có thể tăng tốc phản ứng nhưng có thể giảm tính linh hoạt ở địa phương.

Some governments centralize tax collection to improve efficiency.

Một số chính phủ tập trung hóa thu thuế để nâng cao hiệu quả.

Câu mẫu band 8

While centralizing procurement improved scale economies, it also alienated some regional managers.

Cụm hay đi cùng

  • centralize powertập trung quyền lực
  • centralize servicestập trung dịch vụ
  • centralize decision-makingtập trung hóa việc ra quyết định

Họ từ

centralize verbcentralization / centralisation nouncentral adjectivecentrally adverb

Lỗi thường gặp

concentrate the powercentralize power

Người Việt thường dịch 'tập trung quyền lực' trực tiếp thành 'concentrate', nhưng trong ngữ cảnh quản trị 'centralize' là thuật ngữ phù hợp và trang trọng hơn.

centralize at the regioncentralize in the region / centralize regional services

Nhầm giới từ do dịch từng từ; collocation đúng thường bỏ giới từ hoặc dùng 'in' tùy ngữ cảnh.

Nói sao cho lên band

5put together6concentrate7+centralize

Đồng nghĩa

consolidateconsolidate nhấn vào hợp nhất nhiều phần thành một; centralize nhấn vào tập trung quyền lực

concentrateconcentrate là tổng quát hơn, có thể dùng cho nguồn lực; centralize thường mang sắc thái hành chính/quyền lực

Dễ nhầm

decentralizedecentralize nghĩa ngược lại: phân tán quyền lực; hai từ thường đối lập trong bài luận chính sách

A move to centralize services was criticized by local authorities.

Mẹo nhớ & gốc từ

wordform: -ize tạo động từ; danh từ dạng quá trình là -ization → centralization.

CENTRAL = trung tâm → centralize = đưa về trung tâm, dễ nhớ.

từ 'central' (trung tâm) + -ize (tạo động từ)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize

Học từ này cùng bộ