noun phrase · học thuật

case study

/ˈkeɪs ˈstʌdi/CASE STU·dy

Band 4-5speakingtask2

Nghiên cứu chi tiết về một cá nhân, một nhóm hoặc một tình huống cụ thể để hiểu sâu hơn về vấn đề đó.

A detailed examination of a single person, group, or situation to understand it better.

Ví dụ

The paper includes a case study of a small coastal town affected by flooding.

Bài báo có một nghiên cứu điển hình về một thị trấn ven biển bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.

She wrote a case study on how local businesses adapted during the pandemic.

Cô ấy viết một nghiên cứu điển hình về cách các doanh nghiệp địa phương thích nghi trong đại dịch.

For my thesis I did a case study of two schools in rural areas.

Luận án của tôi là một nghiên cứu điển hình về hai trường ở vùng nông thôn.

Câu mẫu band 8

The paper presents a detailed case study that highlights the long-term social impacts of urban redevelopment.

Cụm hay đi cùng

  • conduct a case studythực hiện một nghiên cứu điển hình
  • a case study ofmột nghiên cứu điển hình về
  • a detailed case studymột nghiên cứu điển hình chi tiết

Họ từ

case nounstudy noun / verbcase studies noun (plural)

Lỗi thường gặp

study casecase study

Người Việt có xu hướng đặt hai danh từ theo trật tự giống tiếng Việt (ví dụ 'study case'), nhưng trong tiếng Anh cụm danh từ này phải là 'case study'.

make a case studyconduct/do a case study

Dịch trực tiếp 'làm' thành 'make' là lỗi phổ biến; trong ngữ cảnh nghiên cứu, động từ phù hợp là 'conduct' hoặc 'do'.

Nói sao cho lên band

5example6study7+case study

Đồng nghĩa

case reportthường dùng trong y khoa để mô tả một trường hợp cụ thể

exampleít trang trọng, nhấn vào minh họa hơn là phân tích sâu

Dễ nhầm

experimentExperiment là kiểm tra có điều khiển biến để tìm mối quan hệ nhân quả; case study quan sát và phân tích sâu một trường hợp cụ thể.

The experiment revealed a clear causal relationship.

Mẹo nhớ & gốc từ

CASE = tình huống; STUDY = nghiên cứu → nhớ là nghiên cứu về một tình huống cụ thể.

case (tình huống) + study (việc nghiên cứu) — ghép đơn giản từ hai từ cơ bản để chỉ 'nghiên cứu tình huống'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ