collocation · học thuật

carry out research

UK/ˌkær.i aʊt rɪˈsɜːtʃ/US/ˌkæri aʊt rɪˈsɜːrtʃ/CARRy out RE·search

Band 4-5task2speaking

thực hiện nghiên cứu, tiến hành các thí nghiệm hoặc khảo sát

to perform or execute research activities or experiments

Ví dụ

The NGO will carry out research to assess the program's impact.

Tổ chức phi chính phủ sẽ tiến hành nghiên cứu để đánh giá tác động của chương trình.

Engineers carried out research to improve the material's durability.

Các kỹ sư đã tiến hành nghiên cứu để cải thiện độ bền của vật liệu.

Students were asked to carry out research and present their results.

Học sinh được yêu cầu tiến hành nghiên cứu và trình bày kết quả.

Câu mẫu band 8

To evaluate the intervention's efficacy, the team will carry out research across multiple sites over two years.

Cụm hay đi cùng

  • carry out experimentsthực hiện các thí nghiệm
  • carry out a surveytiến hành khảo sát

Họ từ

carry out phrasal verbresearch noun

Lỗi thường gặp

do the researchcarry out research / do research

Thêm 'the' không sai trong một số ngữ cảnh cụ thể, nhưng người học Việt hay thêm mạo từ không cần thiết; 'carry out' nhấn vào hành động thực hiện.

perform a researchcarry out research / perform research

Người Việt thường thêm 'a' do nghĩ 'research' là đếm được; trong nhiều trường hợp 'research' là không đếm được.

Nói sao cho lên band

5do research6conduct research7+carry out research

Đồng nghĩa

conduct researchgần như đồng nghĩa; 'conduct' hơi trang trọng hơn trong một số bối cảnh

Dễ nhầm

conduct researchhai cụm rất gần nhau; 'carry out' nhấn vào hành động thực hiện, 'conduct' hơi trang trọng và phổ biến trong văn viết học thuật

The chemists will conduct research to test the new compound's safety.

Mẹo nhớ & gốc từ

hãy tưởng tượng 'carry out' như mang một hộp công cụ ra hiện trường để làm nghiên cứu

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ