noun · học thuật

capital

UK/ˈkæpɪt(ə)l/US/ˈkæpɪtəl/CAP·i·tal

Band 7+task2speaking

vốn — tiền hoặc tài sản dùng để đầu tư, bắt đầu hoặc vận hành một doanh nghiệp; cũng có nghĩa 'thủ đô' trong ngữ cảnh địa lý.

money or assets used to start or run a business; also the city that is the seat of government.

Ví dụ

Small businesses often struggle to raise the necessary capital to expand.

Doanh nghiệp nhỏ thường gặp khó khi huy động vốn cần thiết để mở rộng.

The capital of France is Paris.

Thủ đô nước Pháp là Paris.

Venture capital firms invest in high‑growth start-ups.

Các quỹ mạo hiểm đầu tư vào các start-up tăng trưởng cao.

Câu mẫu band 8

To achieve sustainable growth, the start-up secured additional capital from several international investors.

Cụm hay đi cùng

  • raise capitalhuy động vốn
  • venture capitalvốn mạo hiểm
  • capital investmentđầu tư vốn

Họ từ

capital nouncapitalise / capitalize verbcapitalism noun

Lỗi thường gặp

capital of companycompany's capital

Người Việt hay đặt danh từ trước danh từ khi dịch, dẫn đến trật tự sai; tiếng Anh thường dùng sở hữu cách hoặc 'capital of'.

capitolcapital

Gặp nhầm giữa 'capital' (thủ đô/vốn) và 'Capitol' (tòa nhà quốc hội ở Mỹ); gây lỗi chính tả/ngữ nghĩa.

Nói sao cho lên band

5money6funds7+capital

Đồng nghĩa

fundsfunds chỉ tiền mặt hoặc nguồn tiền, ít nhấn vào cấu trúc vốn dài hạn

equityequity là vốn góp/nguồn vốn chủ sở hữu, tính kỹ thuật hơn

Dễ nhầm

capitolCapitol thường chỉ tòa nhà quốc hội (đặc biệt ở Mỹ) — khác với 'capital' là thủ đô hoặc vốn.

Tourists visited the historic capitol building during their trip.

Mẹo nhớ & gốc từ

CAPITAL → CAP IT AL (nhớ: 'đội mũ' (cap) cho tài sản — vốn được 'che phủ' để hoạt động).

Từ 'capital' bắt nguồn từ Latin 'capitalis' liên quan tới 'head' (đầu), về sau mang nghĩa tài sản, tiền vốn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ