noun · trung tính

budget deficit

/ˈbʌdʒɪt ˈdɛfɪsɪt/BUD·get DEF·i·cit

Band 5-6task2speaking

khoản thiếu hụt khi chi tiêu của chính phủ lớn hơn thu ngân sách

the shortfall that occurs when a government's spending exceeds its revenue

Ví dụ

A large budget deficit can increase national debt if not controlled.

Một thâm hụt ngân sách lớn có thể làm tăng nợ quốc gia nếu không bị kiểm soát.

The government pledged to reduce the budget deficit over the next four years.

Chính phủ cam kết giảm thâm hụt ngân sách trong bốn năm tới.

Analysts noted that the budget deficit widened after the stimulus package.

Các nhà phân tích nhận thấy thâm hụt ngân sách nới rộng sau gói kích thích.

Câu mẫu band 8

Closing the budget deficit will require difficult choices on both spending cuts and revenue measures.

Cụm hay đi cùng

  • reduce the budget deficitgiảm thâm hụt ngân sách
  • run a budget deficitbị thâm hụt ngân sách
  • large budget deficitthâm hụt ngân sách lớn

Họ từ

budget noun / verbdeficit nounfiscal adjective

Lỗi thường gặp

deficit of budgetbudget deficit

Người Việt thường dịch theo trật tự tiếng Việt ('thâm hụt của ngân sách') dẫn tới cụm đảo lộn; trong tiếng Anh thuật ngữ là 'budget deficit'.

deficit budgetbudget deficit

Sai trật tự danh từ: tính từ phải đứng trước danh từ chính; 'deficit budget' gây hiểu nhầm là 'ngân sách bị thiếu' nhưng không phải collocation chuẩn.

Nói sao cho lên band

5deficit budget6budget's deficit7+budget deficit

Đồng nghĩa

fiscal deficitthuật ngữ học thuật tương tự; 'fiscal' nhấn vào ngân sách nhà nước

Dễ nhầm

fiscal deficittương đương trong ngữ cảnh kinh tế học; 'fiscal' là chính thức/học thuật hơn

The fiscal deficit reached 6% of GDP last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

BUD·get = ngân sách; DEF·i·cit = thiếu — nghĩa là phần thiếu trong ngân sách.

'Budget' từ tiếng Pháp cũ nghĩa là túi nhỏ; 'deficit' từ Latin nghĩa là thiếu hụt — ghép lại là thâm hụt ngân sách.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xã hội & chính quyền

Học từ này cùng bộ