noun · trung tính

budget

/ˈbʌdʒɪt/BUD·get

Band 4-5speakingtask2

kế hoạch chi tiêu; khoản tiền đã phân bổ cho một mục tiêu trong một khoảng thời gian

a plan that shows how much money you will earn and spend over a period of time

Ví dụ

I set a strict budget for my monthly expenses so I don't overspend.

Tôi lập ngân sách chặt chẽ cho chi tiêu hàng tháng để không tiêu quá tay.

Students often live on a tight budget, especially at the start of term.

Học sinh thường phải sống với ngân sách eo hẹp, đặc biệt là đầu kỳ.

We need to cut costs because the department is over budget this year.

Chúng ta cần cắt giảm chi vì bộ phận đã vượt ngân sách năm nay.

Câu mẫu band 8

I try to stick to a rigorous monthly budget so I can save for a year abroad without taking on extra work.

Cụm hay đi cùng

  • set a budgetlập ngân sách
  • on a tight budgetvới ngân sách hạn hẹp
  • stick to a budgettuân thủ ngân sách
  • go over budgetvượt ngân sách

Họ từ

budget verbbudget nounbudgetary adjectivebudgets noun (plural)

Lỗi thường gặp

in a budgeton a budget

Người Việt thường dịch trực tiếp 'ở trong ngân sách' nên nói 'in a budget', nhưng collocation đúng trong tiếng Anh là 'on a budget'.

money for somethinga budget for something

Người học hay dùng từ chung 'money' thay cho 'budget' khi muốn nói về số tiền đã lên kế hoạch; 'budget' nhấn vào kế hoạch/phân bổ chứ không chỉ là tiền.

Nói sao cho lên band

5money6saving7+budget

Đồng nghĩa

spending plancách nói đơn giản hơn, nhấn vào kế hoạch chi tiêu cá nhân; ít trang trọng hơn 'budget'

allocationnhấn vào phần tiền được phân bổ cho một mục cụ thể, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn

Dễ nhầm

allowanceallowance thường là khoản tiền người ta được cho (ví dụ bố mẹ cho con), còn budget là kế hoạch/khối tiền đã phân bổ

My monthly allowance isn't enough to cover my phone bill.

Mẹo nhớ & gốc từ

BUD·get – nghĩ tới BUD (bạn) GET (nhận) tiền đã chia sẵn: tiền được chia thành phần theo kế hoạch.

Từ bắt nguồn từ tiếng Pháp trung cổ bougette, nghĩa là 'túi nhỏ', sau đó nghĩa chuyển thành 'số tiền được phân bổ'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ