phrasal verb · trung tính

bring to the table

UK/brɪŋ tuː ðə ˈteɪbl/US/brɪŋ tu ðə ˈteɪbəl/bring·to·the·TA·ble

speakingtask2

đem lại kỹ năng, ý tưởng hoặc giá trị mà ai đó có thể đóng góp

to provide something useful, such as skills or ideas, to a discussion or group

Ví dụ

What skills will you bring to the table if we hire you?

Bạn sẽ mang đến những kỹ năng gì nếu chúng tôi tuyển bạn?

Her experience in marketing brings a lot to the table for this campaign.

Kinh nghiệm marketing của cô ấy mang lại nhiều giá trị cho chiến dịch này.

We need to consider what each candidate can bring to the table.

Chúng ta cần cân nhắc mỗi ứng viên có thể đóng góp gì.

Câu mẫu band 8

When discussing partnerships, it's important each side clearly states what resources and expertise they can bring to the table.

Cụm hay đi cùng

  • bring experience/skills/ideas to the tableđem lại kinh nghiệm/kỹ năng/ý tưởng
  • have something to bring to the tablecó điều gì để đóng góp

Họ từ

bring to the table phrasal verbbring something to the table phrasal verb

Lỗi thường gặp

bring on the tablebring to the table

Người Việt dễ nhầm giới từ 'on' và 'to'; idiom chuẩn là 'bring to the table'.

bring to tablebring to the table

Thiếu mạo từ 'the' vì trong tiếng Việt không cần; trong idiom này cần 'the'.

Nói sao cho lên band

5offer6contribute7+bring to the table

Đồng nghĩa

contribute'Contribute' là từ đơn giản hơn; 'bring to the table' thường dùng khi nhấn mạnh giá trị cụ thể đưa vào nhóm.

Dễ nhầm

contribute'Contribute' là từ chung cho việc đóng góp; 'bring to the table' mang sắc thái giới thiệu giá trị cụ thể, thường dùng khi nêu lợi thế của ứng viên hoặc đồng nghiệp.

She is ready to contribute to the project immediately.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng mang một món đồ lên bàn họp để trình bày — bạn mang giá trị vào bàn (bring to the table).

Hình ảnh 'đem lên bàn' nghĩa là mang thứ gì đó để thảo luận; dùng nhiều trong ngôn ngữ kinh doanh từ thế kỷ 20.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công việc

Học từ này cùng bộ