noun phrase · trang trọng

breaking news

UK/ˈbreɪkɪŋ njuːz/US/ˈbreɪkɪŋ nuːz/BREAK·ing NEWS

Band 6-7speakingtask2

tin nóng (mới xảy ra, cần đưa tin khẩn cấp)

urgent or important news that is reported as soon as it happens

Ví dụ

The channel interrupted the programme to bring breaking news about the earthquake.

Kênh truyền hình đã cắt chương trình để đưa tin nóng về trận động đất.

We watched the breaking news bulletin for updates.

Chúng tôi theo dõi bản tin nóng để cập nhật.

Journalists rushed to cover the breaking news at the scene.

Các nhà báo vội đến hiện trường để đưa tin nóng.

Câu mẫu band 8

The network interrupted regular programming to report breaking news about the political crisis.

Cụm hay đi cùng

  • breaking news bulletinbản tin nóng
  • report breaking newsđưa tin nóng

Họ từ

break verbbreaking adjectivenews noun (uncountable)

Lỗi thường gặp

a breaking newsbreaking news

news ở đây là danh từ không đếm được; không dùng mạo từ 'a' trước 'breaking news'.

is breaking the newsis breaking news

dịch word-by-word từ tiếng Việt khiến thêm 'the' không cần thiết; đúng là 'This is breaking news' hoặc 'They are breaking the news' với nghĩa khác.

break the news (to someone) used randomlyuse 'break the news' only to mean 'báo tin xấu cho ai'

Người Việt hay dịch thẳng 'breaking news' thành 'break the news' mà không phân biệt ý nghĩa; 'break the news' khác nghĩa (báo tin cho ai).

Nói sao cho lên band

5news6latest news7+breaking news

Đồng nghĩa

urgent newsmang tính chung hơn, không phải thuật ngữ truyền thông chuyên ngành

Dễ nhầm

break the newskhác: 'break the news' nghĩa là báo tin (thường là tin xấu) cho ai, không phải 'tin nóng' trên báo

He had to break the news to her that the show was cancelled.

Mẹo nhớ & gốc từ

BREAK = đột ngột, nghĩ ngay đến 'tin đột ngột' để nhớ 'breaking news'.

'breaking' ở đây nghĩa là điều gì đó mới xảy ra, kết hợp với 'news' để chỉ tin nóng

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ