noun · học thuật
biosphere
UK/ˈbaɪəʊsfɪə(r)/US/ˈbaɪoʊsfɪr/BI·o·sphere
vùng toàn cầu nơi tồn tại sự sống — bao gồm đất liền, đại dương và tầng khí quyển gần mặt đất
the global zone of life on Earth, including land, oceans and the lower atmosphere
Ví dụ
“Human activities are changing the biosphere faster than many scientists expected.”
Hoạt động của con người đang thay đổi sinh quyển nhanh hơn nhiều nhà khoa học dự đoán.
“Pollution has long-term effects across the biosphere, not just locally.”
Ô nhiễm có tác động dài hạn trên toàn sinh quyển, không chỉ ở địa phương.
“Understanding the biosphere helps us see connections between climate, oceans and land.”
Hiểu về sinh quyển giúp ta thấy mối liên hệ giữa khí hậu, đại dương và đất liền.
Câu mẫu band 8
“Protecting the biosphere requires coordinated international policies that address land use, ocean health and atmospheric emissions.”
Cụm hay đi cùng
- the biosphere — sinh quyển
- protect/preserve the biosphere — bảo vệ/sự gìn giữ sinh quyển
- biospheric integrity — tính toàn vẹn sinh quyển
Họ từ
Lỗi thường gặp
Biosphere is under threat.→The biosphere is under threat.
Người Việt thường bỏ mạo từ 'the' khi dịch trực tiếp từ 'sinh quyển đang bị đe dọa'. Trong tiếng Anh học thuật cần mạo từ 'the' với danh từ chung mang nghĩa toàn thể.
biospheres→biosphere
Một số bạn dịch 'các sinh quyển' nên thêm -s; nhưng 'biosphere' chỉ khu vực sống của Trái Đất nói chung, thường dùng số ít.
Nói sao cho lên band
5Earth's life zone→6global environment→7+biosphere
Đồng nghĩa
Earth's life zone — cụm từ giải thích, dùng khi cần nói dễ hiểu hơn
Dễ nhầm
ecosystem — ecosystem là hệ sinh thái ở một khu cụ thể, không phải toàn cầu như biosphere
“A coral reef is a complex ecosystem that supports many species.”
Mẹo nhớ & gốc từ
BI như 'Big' → toàn CẦU; nhớ 'BI-O-sphere' là vùng sống lớn nhất
từ Hy Lạp bios (sống) + sphere (hình cầu); nghĩa là 'vùng sống' trên Trái Đất