grammar · trung tính

be worth + V-ing

Band 6-7task2speaking

đáng để làm việc gì; sau 'worth' dùng danh động từ (V-ing) hoặc danh từ, không dùng 'to + V'

worth doing; after 'worth' we use a gerund (V-ing) or a noun, not 'to-infinitive'

Ví dụ

This book is worth reading before the exam.

Cuốn sách này đáng để đọc trước kỳ thi.

It's worth saving money if you want to travel.

Đáng để tiết kiệm nếu bạn muốn đi du lịch.

The museum is well worth visiting when you are in the city.

Bảo tàng thực sự đáng để tham quan khi bạn ở thành phố.

Câu mẫu band 8

Given the long-term benefits, investing in renewable energy is well worth considering.

Cụm hay đi cùng

  • be worth + V-ingđáng để làm gì (dùng V-ing)
  • be worth + nounđáng với danh từ (ví dụ: worth a try)

Họ từ

worth adjective

Lỗi thường gặp

It is worth to study for the test.It is worth studying for the test.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'đáng để' và dùng 'to + V'; trong tiếng Anh chuẩn phải dùng V-ing sau 'worth'.

This film worth watching.This film is worth watching.

Bỏ động từ 'be' là lỗi thông dụng khi rút gọn từ tiếng Việt; cần 'is worth V-ing' hoặc 'worth V-ing' với ngữ cảnh thích hợp.

Nói sao cho lên band

5worth to6to be worth7+be worth V-ing

Đồng nghĩa

deserve + to + V'deserve to' nhấn tính xứng đáng, khác sắc thái với 'be worth V-ing' nhưng có thể thay thế trong một số ngữ cảnh

Dễ nhầm

worthy of + noun'worthy of' đi với danh từ/phrasal noun và nhấn phẩm chất; 'worth + V-ing' diễn tả giá trị/đáng để làm.

The proposal is worthy of consideration.

Mẹo nhớ & gốc từ

Sau 'worth' dùng danh động từ (V-ing) hoặc danh từ; tránh dùng 'to + V' trực tiếp.

Worth → Worthy? Nhớ: sau 'worth' phải là V-ing (worth doing).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thì

Học từ này cùng bộ