phrase · trung tính

be on good terms (with someone)

UK/bi ɒn ɡʊd tɜːmz wɪð ˈsʌmwʌn/US/bi ɑn ɡʊd tɜrmz wɪð ˈsʌmwʌn/be on GOOD terms

speakingtask2

có mối quan hệ thân thiện hoặc không căng thẳng với ai đó

to have a friendly or non-hostile relationship with someone

Ví dụ

Although they divorced, they're still on good terms for the kids' sake.

Mặc dù ly hôn, họ vẫn giữ mối quan hệ tốt vì lợi ích của bọn trẻ.

I'm on good terms with my neighbours.

Tôi có quan hệ tốt với hàng xóm.

Try to stay on good terms with your colleagues.

Cố gắng giữ mối quan hệ tốt với đồng nghiệp.

Câu mẫu band 8

Despite living abroad, I'm still on good terms with my neighbours.

Cụm hay đi cùng

  • be on good terms with someonecó quan hệ tốt với ai
  • remain on good termsvẫn duy trì quan hệ tốt

Họ từ

be on good terms with someone phrasebe on bad terms with someone phrase (opposite)

Lỗi thường gặp

be on goodbe on good terms (with someone)

Người Việt hay bỏ từ 'terms' do dịch sát từng từ; cụm hoàn chỉnh phải là 'be on good terms with'.

be at good termsbe on good terms

Lỗi giới từ do ảnh hưởng tiếng mẹ đẻ; tiếng Anh chuẩn dùng 'on' với 'terms'.

Nói sao cho lên band

5get along with6have a good relationship with7+be on good terms (with someone)

Đồng nghĩa

get along withthân mật, thông dụng; nhấn khả năng hoà hợp hàng ngày

have a good relationship withmô tả chung, trung tính

Dễ nhầm

get along withthông dụng, thân mật; tương đương nghĩa nhưng thường dùng trong giao tiếp hàng ngày

They get along well despite their different opinions.

Mẹo nhớ & gốc từ

On good terms = ở trong 'điều khoản' tốt với nhau → mối quan hệ tốt

'terms' gốc nghĩa là 'điều kiện'; 'on good terms' nghĩa là 'dưới điều kiện tốt' giữa hai người

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quan hệ

Học từ này cùng bộ