grammar · trung tính

be allowed to + base verb

Band 6-7speakingtask2

được phép làm gì; cấu trúc ở thể bị động thường dùng khi chủ ngữ là người nhận quyền/cho phép

to have permission to do something; passive form used when the subject receives permission

Ví dụ

Students are allowed to use calculators during revision classes.

Học sinh được phép sử dụng máy tính bỏ túi trong các lớp ôn tập.

I was allowed to leave early because I finished my work.

Tôi được phép về sớm vì đã hoàn thành công việc.

Visitors are not allowed to enter the restricted area.

Khách tham quan không được phép vào khu vực hạn chế.

Câu mẫu band 8

International students are allowed to work part-time under the current visa regulations.

Cụm hay đi cùng

  • be allowed to + Vđược phép làm gì
  • not be allowed to + Vkhông được phép làm gì

Họ từ

allow verballowed adjective / past participle

Lỗi thường gặp

I allowed to go out last night.I was allowed to go out last night.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'được phép' thành 'allowed' mà quên chia bị động; khi chủ ngữ là người nhận phép, cần 'be allowed to'.

They allow students to bring phones, so students are allow to use them.They allow students to bring phones, so students are allowed to use them.

Thiếu 'ed' ở 'allowed' khi dùng ở thể bị động, do thói quen không chia động từ đúng.

Nói sao cho lên band

5can6allowed7+be allowed to

Đồng nghĩa

be permitted totrang trọng hơn, tương đương về nghĩa

canthể hiện khả năng/cho phép ở dạng tổng quát; 'be allowed to' nhấn quyền cho phép

Dễ nhầm

allow someone to + V'allow' theo sau tân ngữ + to-infinitive khi chủ ngữ là người cho phép (active). 'be allowed to' là bị động khi chủ ngữ nhận phép.

The school allows students to use the library after hours.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi chủ ngữ nhận quyền, dùng cấu trúc bị động 'be allowed to + V'. Khi chủ ngữ là người cho phép, dùng 'allow someone to + V'.

Nhớ dạng bị động: 'be + allowed + to' = được phép.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thì

Học từ này cùng bộ