verb phrase · trang trọng
be acquitted of
/bi əˈkwɪtɪd əv/be a·QUITT·ed of
được tòa tuyên trắng án, không bị kết tội về cáo buộc nào đó
to be officially declared not guilty of a crime by a court
Ví dụ
“He was acquitted of all charges after new evidence emerged.”
Anh ta được trắng án tất cả các cáo buộc sau khi có bằng chứng mới.
“Being acquitted does not always mean the person is innocent in public opinion.”
Được trắng án không nhất thiết khiến công chúng tin là vô tội.
“She was acquitted of murder due to lack of evidence.”
Cô ấy được trắng án về tội giết người do thiếu bằng chứng.
Câu mẫu band 8
“The defendant was ultimately acquitted of all charges when the prosecution's key witness recanted their testimony.”
Cụm hay đi cùng
- be acquitted of the charges — được trắng án các cáo buộc
- acquitted by the jury — được bồi thẩm đoàn tuyên trắng án
Họ từ
Lỗi thường gặp
He was acquitted from the charges.→He was acquitted of the charges.
Người Việt hay dịch 'from' tương ứng 'từ' nhưng collocation đúng là 'acquitted of'.
She acquitted last month.→She was acquitted last month.
Thiếu động từ 'to be' trong thể bị động; người Việt thường lược 'be' khi dịch trực tiếp.
Nói sao cho lên band
5found not guilty→6cleared→7+be acquitted of
Đồng nghĩa
be found not guilty — cùng nghĩa nhưng 'acquitted' là cách nói pháp lý trang trọng
Dễ nhầm
be convicted of — ngược nghĩa: tòa tuyên là có tội
“He was convicted of embezzlement after a long trial.”
Mẹo nhớ & gốc từ
a-QUIT → QUIT (thoát) khỏi cáo buộc
từ 'acquit' có gốc từ tiếng Latin acquitare, nghĩa là giải thoát khỏi trách nhiệm