collocation · trung tính

art education

UK/ɑːt ˌɛdjuˈkeɪʃən/US/ɑrt ˌɛdʒuˈkeɪʃən/ART ed·u·CA·tion

Band 4-5speakingtask2

Việc dạy và học về nghệ thuật trong trường học hoặc chương trình giáo dục.

Teaching and learning about art in schools or educational programmes.

Ví dụ

Many argue that art education should be part of the core curriculum.

Nhiều người cho rằng giáo dục mỹ thuật nên là một phần của chương trình chính khóa.

Budget cuts have led to fewer opportunities for art education in some schools.

Cắt giảm ngân sách đã dẫn tới ít cơ hội giáo dục mỹ thuật hơn ở một số trường.

Access to quality art education can improve creativity and critical thinking.

Tiếp cận giáo dục mỹ thuật chất lượng có thể cải thiện khả năng sáng tạo và tư duy phản biện.

Câu mẫu band 8

Ensuring equitable access to art education is essential for fostering creativity across socio-economic groups.

Cụm hay đi cùng

  • receive art educationđược nhận giáo dục mỹ thuật
  • access to art educationtiếp cận giáo dục mỹ thuật

Họ từ

education neducate vart n

Lỗi thường gặp

the art educationart education

Người Việt hay thêm 'the' khi nói chung; khi nói khái quát về một lĩnh vực nên bỏ mạo từ.

arts educationsarts education

Thêm -s không đúng vì 'education' là danh từ không đếm được trong cụm này.

receive an art educationreceive art education

Cả hai dạng 'receive art education' và 'receive an art education' đều có thể dùng; tuy nhiên trong văn viết học thuật thường thấy 'receive art education' không mạo từ khi nói chung.

Nói sao cho lên band

5learn art6learn arts7+art education

Đồng nghĩa

arts educationdạng hay dùng ở nước ngoài, nhấn mạnh nhiều loại nghệ thuật (arts)

Dễ nhầm

arts educationphiên bản với 'arts' (số nhiều) dùng phổ biến để chỉ nhiều loại nghệ thuật; nghĩa tương tự nhưng ngữ điệu khác

Many schools expanded their arts education programmes to include digital media.

Mẹo nhớ & gốc từ

Art + education = dạy và học về nghệ thuật → art education.

education từ Latin educare (nuôi dưỡng, dạy dỗ); art từ tiếng Anh cổ 'art'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ